Cao su chống va đập cửa
Từ: niết, khiết có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ niết, khiết:
Biến thể phồn thể: 嚙;
Pinyin: nie4;
Việt bính: jit6 ngat6;
啮 niết, khiết
giảo, như "trùng giảo (mọt gặm), thử giảo (chuột nhấm)" (gdhn)
khiết, như "khiết xỉ động vật (gặm nhấm)" (gdhn)
Pinyin: nie4;
Việt bính: jit6 ngat6;
啮 niết, khiết
Nghĩa Trung Việt của từ 啮
Giản thể của 嚙, 齧.giảo, như "trùng giảo (mọt gặm), thử giảo (chuột nhấm)" (gdhn)
khiết, như "khiết xỉ động vật (gặm nhấm)" (gdhn)
Nghĩa của 啮 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (囓、齧、嚙)
[niè]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt: NGHIẾT
cắn; gặm; nhấm (chuột, thỏ)。(鼠、兔等动物)用牙啃或咬。
Từ ghép:
啮齿目 ; 啮合
[niè]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt: NGHIẾT
cắn; gặm; nhấm (chuột, thỏ)。(鼠、兔等动物)用牙啃或咬。
Từ ghép:
啮齿目 ; 啮合
Chữ gần giống với 啮:
㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,Dị thể chữ 啮
嚙,
Tự hình:

Pinyin: nie4, jiao1, yao1;
Việt bính: jit6 ngaat6 ngit6;
齧 niết, khiết
Nghĩa Trung Việt của từ 齧
(Động) Cắn.◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Dĩ niết nhân, vô ngự chi giả 以齧人, 無禦之者 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) (Rắn này) cắn ai, thì vô phương cứu chữa.
(Động) Gặm, ăn mòn.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Tễ niết tử thi, cốt nhục lang tạ 嚌齧死屍, 骨肉狼藉 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Nhấm gặm xác chết, xương thịt bừa bãi.
(Danh) Chỗ khuyết, vết sứt.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Kiếm chi chiết tất hữu niết 劍之折必有齧 (Nguyên đạo Nhân gian huấn) Kiếm gãy tất có chỗ khuyết.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là khiết.
khiết, như "khiết xỉ động vật (gặm nhấm)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: khiết
| khiết | 乜: | khiết tà (nháy mắt có ý gian) |
| khiết | 啮: | khiết xỉ động vật (gặm nhấm) |
| khiết | 喫: | khiết (xem Ngật) |
| khiết | 挈: | khiết quyến (mang người nhà đi theo) |
| khiết | 洁: | tinh khiết |
| khiết | 𣸲: | tinh khiết |
| khiết | 潔: | tinh khiết |
| khiết | 羯: | khiết (dê cừu đực) |
| khiết | 齧: | khiết xỉ động vật (gặm nhấm) |
| khiết | : | khiết xỉ động vật (gặm nhấm) |

Tìm hình ảnh cho: niết, khiết Tìm thêm nội dung cho: niết, khiết
